khoái trá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Vui sướng, thích thú đến tột độ: "khoái trá" diễn tả cảm giác vui mừng, hài lòng và thích thú một cách mãnh liệt, thường do một trải nghiệm tinh thần hoặc cảm xúc đem lại.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đọc bài thơ hay khoái trá vô cùng. (Cảm thấy cực kỳ thích thú, vui sướng khi đọc một bài thơ hay.)
- Nghe câu chuyện hài ấy, ai nấy đều cảm thấy khoái trá. (Nghe câu chuyện hài đó, mọi người đều cảm thấy rất thích thú, vui vẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lòng khoái trá": niềm vui sướng, sự thích thú trong lòng.
- Câu nói dí dỏm của anh ấy khiến mọi người dâng trào lòng khoái trá. (Câu nói hóm hỉnh của anh ấy khiến mọi người trào dâng niềm vui thích.)
Biến thể và từ gần giống
- Khoái chí (tính từ): vui thích, hài lòng (thường dùng trong văn chương, ít phổ biến hơn "khoái trá").
- Khoái (tính từ): thích, ưa; cảm thấy dễ chịu, vui vẻ (nghĩa rộng và thông dụng hơn).
Từ đồng nghĩa
- Thích thú: cảm thấy vui vẻ, hào hứng.
- Khoan khoái: cảm thấy dễ chịu, sảng khoái.
- Hả hê: vui sướng, thỏa mãn (thường vì thấy đối phương gặp chuyện không hay).
Từ trái nghĩa
- Buồn bã: có tâm trạng không vui.
- Nghe tin ấy, ông ta đâm ra buồn bã chứ không khoái trá chút nào. (Nghe tin đó, ông ta trở nên buồn bã chứ không thấy thích thú chút nào.)
- Chán nản: mất hết hứng thú, không còn thiết tha.
- X. Khoái chá.